bạch cúc

  1. dt. (thực) (H. cúc: hoa cúc) Hoa cúc trắng: Gần tết mua được chậu bạch cúc hoa to.
bạch cúc
Gần Tết, mẹ mua một chậu bạch cúc hoa to về đặt ở phòng khách.